"18 Câu giao tiếp tại văn phòng bất động sản bạn cần nắm"​

18 Câu giao tiếp tại văn phòng Bất Động Sản

Bạn đang là một chuyên viên tư vấn bất động sản hay bạn là một người đang tìm một ngôi nhà để an cư lạc nghiệp cùng Admin dạo quanh để tìm một ngôi nhà ứng ý nhất nhé

1. What kind of accommodation are you looking for?      anh/chị đang tìm loại nhà như thế nào?
 
18 Câu giao tiếp tại Văn phòng giao dịch bất động sản bạn cần biết

"18 Câu giao tiếp tại văn phòng bất động sản bạn cần nắm"

2. I’m looking for …     tôi đang tìm …
+ a flat:  một căn hộ
+ an apartment:  một căn hộ
+ a semi-detached house: một ngôi nhà có chung tường một bên với nhà khác
+ a detached house: một ngôi nhà không chung tường với nhà nào cả
+ a terraced house: một ngôi nhà trong một dãy
+ a cottage một ngôi: nhà ở nông thôn
+ a bungalow: một ngôi nhà gỗ một tầng
3. I only need a …  tôi cần một
+ one-bedroomed flat: căn hộ một phòng ngủ
+ studio flat: một căn hộ nhỏ chỉ có một phòng
 
"18 Câu giao tiếp tại văn phòng bất động sản bạn cần nắm"​

"18 Câu giao tiếp tại văn phòng bất động sản bạn cần nắm"

4. Are you looking to buy or to rent? anh/chị đang tìm mua hay thuê nhà?
 
5. Which area are you thinking of ? anh/chị muốn chọn khu vực nào?
 
6. Something not too far from the city centre: nơi nào đó không quá xa trung tâm
 
7. How much are you prepared to pay?: anh/chị có thể trả được mức bao nhiêu?
 
8. What’s your budget?anh/chị có khả năng tài chính bao nhiêu?
 
9. What price range are you thinking of ? anh/chị muốn giá trong khoảng bao nhiêu?
 
10. How many bedrooms do you want ? anh/chị muốn nhà có bao nhiêu phòng ngủ?
 
11. It’s got two bedrooms, a kitchen, a living room, and a bathroom: nhà này có hai phòng ngủ, một phòng bếp, một phòng khách, và một phòng tắm
 
12. Are you looking for furnished or unfurnished accommodation ? anh/chị muốn tìm chỗ ở có đồ đạc hay không có đồ đạc trong nhà?
 
13. Do you want a modern or an old property ?  anh/chị muốn mua nhà kiểu hiện hay hay kiểu cổ?
 
14. Do you want a …?  anh/chị có muốn nhà có … không?
+ garden: vườn
+ garage: ga ra
+ parking space: khu đỗ xe
 
15. Are you going to need a mortgage ? anh/chị có cần vay thế chấp không?
 
16. Have you got a property to sell ?  anh/chị có nhà đất muốn bán không?
 
17. Are you a cash buyer ?anh/chị sẽ trả bằng tiền mặt à?
 

18. Do you want us to put you on our mailing list ?  anh/chị có muốn có tên trong danh sách chúng tôi gửi thư khi nào có thông tin gì không?